tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0017 2.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0717 2.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 6.00
4Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0117 2.00
5Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0017 2.00
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9017 1.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0117 1.00
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0017 1.00
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0717 1.00
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0017 1.00
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B0016.3 1.70
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.3 1.70
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.3 1.70
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0116.3 1.70
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0016.3 1.70
16Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD9016.3
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0715 1.50
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0015 1.50
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD2915
21Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0115
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0015 1.50
23Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0114
24Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0014 2.50
25Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơB0014 2.50
26Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơD0714
27Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0714 2.50
28Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B0014 2.50
29Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA01,B00,D0714 2.00
30Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0014 2.00
31Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0114 2.00
32Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiB0014 2.00
33Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0114 2.00
34Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaD0714
35Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,B00,D0714
36Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,D07,D0814
37Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaB0014 1.50
38Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0114 1.50
39Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0014 1.50
40Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA0214 6.25
41Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhB0014 6.25
42Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhD0814 6.25
43Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhD9014
44Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA01,A02,B00,B0814
45Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật môi trườngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.