tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B0018.25
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0718.25
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật môi trườngHà NộiB00,D01,D0718.21
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0718.21
5Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật môi trường,Hải PhòngA00,A01,D01,D0717.5
6Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật hóa dầuHải PhòngA00,A01,D01,D0716.5
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B0016
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,D0720.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.