Mã ngành 7520116
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2019–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 24 | ▲ 3.85 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | — | 23.93 | ▲ 2.38 |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | — | 23.86 | ▲ 1.01 |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hồ Chí Minh | — | 23.81 | ▲ 2.31 |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ khí động lực | Khánh Hòa | — | 16.5 | — |
| 6 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật cơ khí động lực | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Cần Thơ | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Kỹ thuật cơ khí độc lực (làm việc tại Nhật Bản) | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Kỹ thuật cơ khí động lực | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.