tuyensinh.com

Mã ngành 7520116

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2019–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khí động lựcHà NộiA00,A01,D01,D0721.65 1.20
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật cơ khí động lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.75 0.45
3Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khí động lựcThái NguyênA00,A01,D01,D0716
4Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật cơ khí động lựcCần ThơA00,A01,A02,D0716 1.00
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaA00,A01,C01,D0715.5 0.50
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaA00; A01; C01; D0715.5
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khí động lựcHà NộiA00,A01,C0115 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.