Mã ngành 7520116
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2019–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | A01,D01,D07 | 22.85 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.85 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | A01,C01,D07 | 17 | — |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí động lực | Hà Nội | A00,A01,C01 | 17 | — |
| 5 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Cần Thơ | A00,A01,A02,D07 | 17 | — |
| 6 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật cơ khí động lực | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ khí động lực | Khánh Hòa | A00,A01,C01,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.