tuyensinh.com

Mã ngành 7520116

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2019–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật cơ khí động lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.2
2Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật cơ khí động lựcCần ThơA00,A01,A02,D0717
3Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khí động lựcThái NguyênA00,A01,D01,D0715
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaD0715
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaA00,A01,C01,D0715
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaA0015
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaA0115
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí động lựcKhánh HòaC0115
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKỹ thuật cơ khí động lựcVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.