Mã ngành 7850102
Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 22.05 | ▲ 5.80 |
| 2 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Thanh Hóa | A00,A01,A07,D01 | 22 | ▲ 1.50 |
| 3 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS) | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C00,D01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 5.00 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | A01,D01,D07 | 26.35/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.