Mã ngành 7850102
Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 21.5 | ▲ 4.25 |
| 2 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Thanh Hóa | A00,A01,A07,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 3 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 14 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | A01 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | B00 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | A00 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | A01,B00,D01 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | A00,A01,B00,D01,D07 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Hà Nội | D01 | 25.6/40 | ▲ 3.30 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.