tuyensinh.com

Mã ngành 7850102

Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA0116.5 2.25
2Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơC0216.5
3Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơD0116.5 2.25
4Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA00,A01,C02,D0116.5 2.25
5Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA0016.5 2.25
6Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhKinh tế tài nguyên thiên nhiênHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 2.50
7Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKinh tế tài nguyên thiên nhiênThanh HóaA00,A01,A07,D0113 3.00
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA0020.75/40 3.50
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA0120.75/40 3.50
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiB0020.75/40 3.50
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiD0120.75/40 3.50
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA01,B00,D0120.75/40 3.50
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA00,A01,B00,D01,D0720.75/40 3.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.