Mã ngành 7840101
Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải
4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế: Quản lý; vận hành và khai thác) | Hồ Chí Minh | — | 668/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.