tuyensinh.com

Mã ngành 7840101

Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải

4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0124 2.50
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0024
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0124
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhD0124
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhD0122
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0022
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0122
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA00,A01,D0122
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.