tuyensinh.com

Mã ngành 7840101

Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải

4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0023.1 1.90
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0123.1 1.90
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhD0123.1 1.90
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0123.1 1.90
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhD0122.8 1.90
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0022.8 1.90
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0122.8 1.90
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA00,A01,D0122.8 1.90
9Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA0115
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA0015
11Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA01,D01,D0715
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiD0715
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiD0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.