Mã ngành 7840101
Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải
4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.65 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.75 | — |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Khai thác vận tải | Hà Nội | — | 24.4 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Khai thác vận tải | Hồ Chí Minh | — | 23.84 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.