tuyensinh.com

Mã ngành 7840101

Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải

4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khai thác vận tảiHà NộiA00,A01,D01,D0724.7 0.10
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Khai thác vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.25 0.60
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí Minh17
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0115 10.90
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - chương trình chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D0115
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)Hồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.