tuyensinh.com

Mã ngành 7840101

Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải

4 trường đào tạo · 12 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0121.2 2.80
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA0021.2 2.80
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải)Hồ Chí MinhD9021.2
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0121.2 2.80
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tảiHồ Chí MinhD0121.2 2.80
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhD9020.9
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA00,A01,D0120.9 1.10
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0020.9 1.10
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhA0120.9 1.10
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)Hồ Chí MinhD0120.9 1.10
11Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA0115
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA0015
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiA01,D01,D0715
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiD0715
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhai thác vận tảiHà NộiD0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.