tuyensinh.com

Mã ngành 7480104

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin

16 trường đào tạo · 21 chương trình · 128 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D0126.95 1.95
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 0.60
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tin chương trình tiên tiếnHồ Chí MinhA01,D01,D0725.4 0.80
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ thống thông tinHà Nội24.31
5Đại Học Thăng LongHệ thống thôn tinHà NộiA00,A0123.29 1.11
6Đại Học Cần ThơHệ thống thông tinCần ThơA00,A0122.65 2.10
7Đại Học Nội VụHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1022.6 2.85
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0721.9
9Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0721.5 0.50
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ thống thông tinCần ThơA0016
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9015
12Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 13.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.