tuyensinh.com

Mã ngành 7480104

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin

16 trường đào tạo · 21 chương trình · 128 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 2.80
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tin (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.7 3.30
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ thống thông tinHà NộiA00,A0123.5 3.30
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tin chương trình tiên tiếnHồ Chí MinhA01,D01,D0722 4.00
5Đại Học Thăng LongHệ thống thôn tinHà NộiA0120
6Đại Học Thăng LongHệ thống thôn tinHà NộiA00,A0120 4.50
7Đại Học Thăng LongHệ thống thôn tinHà NộiA0020
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiHệ thống thông tinHà NộiA01,D01,D0719.5 3.50
9Đại Học Cần ThơHệ thống thông tinCần ThơA00,A0119 4.00
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ thống thông tinCần ThơA00,A01,C01,D0117.5 4.00
11Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0717
12Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhD0717
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hệ thống thông tinHà NộiA00,A01,A16,D0115 1.00
14Đại Học Nội VụHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1015
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9015
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9015
17Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.