Mã ngành 7480104
Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin
16 trường đào tạo · 21 chương trình · 128 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.1 | ▼ 3.40 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 19 | ▼ 1.00 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 18 | ▼ 2.00 |
| 4 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 16 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Hệ thống thông tin | Cần Thơ | A00,A01 | 15 | ▼ 1.50 |
| 6 | Đại Học Thăng Long | Hệ thống thôn tin | Hà Nội | A00,A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 7 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 2.00 |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D10 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 9 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ thống thông tin | Cần Thơ | A00,A01,C01,D01 | 14.25 | ▼ 1.25 |
| 10 | Đại học Thủ Dầu Một | Hệ thống thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 14 | ▼ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.