Mã ngành 7480104
Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin
16 trường đào tạo · 21 chương trình · 128 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.75 | — |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07 | 20 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 19.73 | — |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 17.25 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Hệ thống thông tin | Cần Thơ | A00,A01 | 17 | — |
| 6 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 16.98 | — |
| 7 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ thống thông tin | Cần Thơ | A00,A01,C01,D01 | 15.5 | — |
| 8 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01,A16,D01 | 15 | — |
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | Hệ thống thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.