tuyensinh.com

Mã ngành 7310614

Điểm chuẩn ngành Hàn Quốc học

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 31 mức điểm chuẩn · 2017–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhD1425.9 0.35
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhD0125.3 0.95
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhDD2,DH525
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngHàn Quốc họcĐà Nẵng22.38
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHàn Quốc họcThái NguyênC00,D01,D6616
6Đại Học Bình DươngHàn Quốc họcBình DươngA01,A09,C00,D1515
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.