tuyensinh.com

Mã ngành 7310614

Điểm chuẩn ngành Hàn Quốc học

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 31 mức điểm chuẩn · 2017–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhD01,D1426.25 1.05
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhD0126.25 1.05
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMHàn Quốc họcHồ Chí MinhD1426.25 1.05
4Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHàn Quốc họcThái NguyênC00,D01,D6616.5
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHàn Quốc họcThái NguyênC02,D01,D6616.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.