tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC00,X7027.2
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC00,X7026.83
3Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC0025.89
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9325.7
5Đại Học Cần ThơDu lịch (Khu Hòa An)Cần Thơ25.5
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9225.33
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiC00,X7025.3
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiD0125.2
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiD0124.83
10Đại Học Cần ThơDu lịch - học tại khu Sóc TrăngCần Thơ24.35
11Đại Học Công ĐoànDu lịchHà Nội24
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMDu lịchHồ Chí Minh24
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9423.3
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiD0122.8
15Đại Học Sài GònDu lịchHồ Chí Minh21.95
16Đại Học Hạ LongDu lịch và dịch vụ hàng khôngQuảng Ninh19.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.