tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà Nội24.2
2Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1523.75 0.50
3Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1523.5
4Đại Học Mở TPHCMDu lịchHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0123.4 0.40
5Đại Học Sài GònDu lịchHồ Chí MinhC00,D0123.01 1.44
6Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC00,C04,D01,D7822
7Đại học Thủ Dầu MộtDu lịchBình DươngD0118.5
8Đại Học Văn LangDu lịchHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
9Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1016 1.00
10Đại Học Hoa LưDu lịchNinh BìnhC0015
11Đại Học Hồng ĐứcDu lịchThanh HóaC00,C19,C20,D6615
12Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC00,C04,C20,D0115
13Đại học Kiên GiangDu lịchKiên GiangD0115
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongDu lịchVĩnh LongA0115
15Đại Học Tây ĐôDu lịchCần ThơD0115 1.00
16Đại Học Thái Bình DươngDu lịchKhánh HòaA0115
17Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDu lịchThanh HóaC0015 3.00
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA00,A16,D01,D78,D9631.4/40 1.00
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC0024.8/40 1.90
20Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624.8/40 1.90
21Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624.41/40 1.79
22Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC0024.41/40 1.79
23Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngDu lịchHà NộiC0018/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.