tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1526
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D01,D1425.75 1.00
3Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1525.5 1.25
4Đại Học Sài GònDu lịchHồ Chí MinhC00,D0124.45 1.10
5Đại Học Mở TPHCMDu lịchHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0123.8 0.70
6Đại Học Hùng VươngDu lịchPhú ThọC00,C20,D01,D1517 2.00
7Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
8Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịA00,C00,D01,D1017 2.00
9Đại học Thủ Dầu MộtDu lịchBình DươngD01,D14,D15,D7816 0.50
10Đại Học Hoa LưDu lịchNinh BìnhC00,D14,D15,D6615 1.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC00,C04,C20,D0115
12Đại Học Tây ĐôDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1515
13Đại Học Thái Bình DươngDu lịchKhánh HòaA07,C00,D01,D03,D1415
14Đại học Kiên GiangDu lịchKiên GiangC20,D01,D14,D1514
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA16,A17,D01,D78,D9631.85/40 0.55
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA16,D01,D78,D9626/40 0.70
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA15,A16,D01,D78,D9625/40 1.20
18Đại Học Hồng ĐứcDu lịchThanh HóaC00,C19,C20,D6615/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.