tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA16,D01,D78,D9623.75 1.75
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC0023.75 1.75
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.75 1.75
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA15,A16,D01,D78,D9622.25 1.75
5Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC0022.25 1.75
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9622.25 1.75
7Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC0021 1.75
8Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD0121 1.75
9Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD1521 1.75
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà NộiC0020
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D01,D1420
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà NộiD1420
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchHà NộiD0120
14Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD01,D7820 2.25
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA00,A16,D01,D78,D9619 2.50
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA16,A17,D01,D78,D9619 2.50
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongDu lịchVĩnh Long15
18Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1015
19Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếA0015
20Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếD0115
21Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếD1015
22Khoa Du Lịch – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếA0115
23Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịD1015
24Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịD0115
25Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịA0015
26Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịA0115
27Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDu lịchQuảng TrịA00,C00,D01,D1015
28Đại Học Hùng VươngDu lịchPhú ThọC0014
29Đại Học Hùng VươngDu lịchPhú ThọC2014
30Đại Học Hùng VươngDu lịchPhú ThọD0114
31Đại Học Hùng VươngDu lịchPhú ThọD1514
32Đại Học Tây ĐôDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1514 1.50
33Đại Học Hoa LưDu lịchNinh BìnhC00,D14,D15,D6613.5 2.00
34Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC0413.5
35Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênD0113.5
36Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC00,C04,C20,D0113.5
37Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC0313.5
38Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái NguyênC0013.5
39Đại Học Thái Bình DươngDu lịchKhánh HòaC2013
40Đại Học Thái Bình DươngDu lịchKhánh HòaD0113
41Đại Học Thái Bình DươngDu lịchKhánh HòaC0013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.