tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC0025.5
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.5
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiA16,D01,D78,D9625.5
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA15,A16,D01,D78,D9624
5Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC0024
7Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC0022.75
8Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD0122.75
9Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD1522.75
10Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhD01,D7822.25
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA16,A17,D01,D78,D9621.5
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiA00,A16,D01,D78,D9621.5
13Đại Học Hoa LưDu lịchNinh BìnhC00,D14,D15,D6615.5
14Đại Học Hồng ĐứcDu lịchThanh HóaC00,C19,C20,D6615.5
15Đại Học Tây ĐôDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1515.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Du lịch 2026 — 28 trường · tuyensinh.com