Mã ngành 7720401
Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng
14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dinh dưỡng | Hồ Chí Minh | — | 24.1 | — |
| 2 | Đại Học Y Hà Nội | Dinh dưỡng | Hà Nội | B00 | 23.33 | ▲ 0.08 |
| 3 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Dinh dưỡng | Hồ Chí Minh | B00 | 23.2 | ▲ 4.10 |
| 4 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Dinh dưỡng | Hà Nội | — | 20.4 | — |
| 5 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Dinh dưỡng | Nam Định | B00 | 15.3 | ▼ 4.20 |
| 6 | Đại Học Đông Á | Dinh dưỡng | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dinh dưỡng | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 8 | Đại Học Tây Bắc | Dinh dưỡng | Sơn La | A11,B00,B04 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Tây Đô | Dinh dưỡng | Cần Thơ | A00,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Dinh dưỡng | Thừa Thiên Huế | — | 15 | — |
| 11 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Dinh dưỡng | Thừa Thiên Huế | B00,B08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.