tuyensinh.com

Mã ngành 7720401

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhA00,B0023.4
2Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà Nội23.19
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDinh dưỡngHồ Chí Minh22.25
4Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB00,B08,D01,D0719.5 3.00
5Đại Học Thành ĐôngDinh dưỡngHải DươngA00,A02,B0019
6Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0715.3 0.30
7Đại Học Đông ÁDinh dưỡngĐà NẵngA00,B00,B08,D9015
8Đại Học Tây ĐôDinh dưỡngCần ThơA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.