tuyensinh.com

Mã ngành 7720401

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

25 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁDinh dưỡngĐà NẵngA026.5/10
2Đại Học Đông ÁDinh dưỡngĐà NẵngB006.5/10
3Đại Học Đông ÁDinh dưỡngĐà NẵngA166.5/10
4Đại Học Đông ÁDinh dưỡngĐà NẵngB036.5/10
5Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB0022.75
6Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiD0822.75
7Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiD0122.75
8Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0021.7 1.45
9Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0021.7
10Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0021 1.35
11Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0021
12Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDinh dưỡngHồ Chí MinhB0020.15
13Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhD0819.5 4.50
14Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhB0019.5 4.50
15Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhD0719.5 4.50
16Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiD01,D03,D0418.2 3.20
17Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiB0018.2 3.20
18Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0718 3.00
19Đại Học Thành ĐôngDinh dưỡngHải DươngA0518 2.50
20Đại Học Thành ĐôngDinh dưỡngHải DươngB0218 2.50
21Đại Học Thành ĐôngDinh dưỡngHải DươngA0018 2.50
22Đại Học Thành ĐôngDinh dưỡngHải DươngB0018 2.50
23Đại Học Trà VinhDinh dưỡngTrà VinhB0018
24Đại Học Trà VinhDinh dưỡngTrà VinhD0818
25Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB00,B08,D01,D0718 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.