tuyensinh.com

Mã ngành 7720401

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB00,B08,D01,D0722
2Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0020.25 5.00
3Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0020.25
4Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0019.65
5Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0019.65 4.85
6Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhD0715
7Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhD0815
8Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0715
9Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh dưỡngNam ĐịnhB0015
10Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiD01,D03,D0415
11Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiB0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.