tuyensinh.com

Mã ngành 7720401

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0023.25 1.40
2Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0020.35 3.05
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDinh dưỡngHồ Chí MinhB0019.1 1.05
4Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB00,B08,D01,D0716.5 0.50
5Đại Học Tây ĐôDinh dưỡngCần ThơA00,B00,D07,D0815
6Đại Học Trà VinhDinh dưỡngTrà VinhB00,B0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.