Mã ngành 7720401
Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng
14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Dinh dưỡng | Hà Nội | B00 | 24.65 | ▼ 0.05 |
| 2 | Đại Học Thăng Long | Dinh dưỡng | Hà Nội | D01,D03,D04 | 20.35 | ▲ 3.60 |
| 3 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Dinh dưỡng | Hà Nội | B00,B08,D01,D07 | 16 | ▲ 0.50 |
| 4 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Dinh dưỡng | Nam Định | B00,B08,D01,D07 | 15 | ▼ 3.00 |
| 5 | Đại Học Đông Á | Dinh dưỡng | Đà Nẵng | B00,B08,D90 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Tây Đô | Dinh dưỡng | Cần Thơ | A00,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Trà Vinh | Dinh dưỡng | Trà Vinh | B00,B08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.