tuyensinh.com

Mã ngành 7720401

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

14 trường đào tạo · 14 chương trình · 95 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiDinh dưỡngHà NộiB0024.7 3.70
2Đại Học Y Dược TPHCMDinh dưỡngHồ Chí MinhB0023.4 1.70
3Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiB0016.75 1.45
4Đại Học Thăng LongDinh dưỡngHà NộiD01,D03,D0416.75 1.45
5Đại Học Y Tế Công CộngDinh dưỡngHà NộiB00,B08,D01,D0715.5 2.50
6Đại Học Trà VinhDinh dưỡngTrà VinhB00,B0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.