tuyensinh.com

Mã ngành 7440201

Điểm chuẩn ngành Địa chất học

3 trường đào tạo · 5 chương trình · 42 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA0118
2Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA0418
3Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA0618
4Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA0018
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa chất họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.05
6Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA00,C04,D01,D0714
7Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa chất họcHà NộiA00,A06,C04,D0114
8Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhĐịa chất họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.