Mã ngành 7540106
Điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
13 trường đào tạo · 13 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 19 | ▲ 0.50 |
| 2 | Đại học Sao Đỏ | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Hải Dương | A00,A09,B00,D01 | 16 | — |
| 3 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Thừa Thiên Huế | A00,B00,B04,D08 | 15 | ▼ 4.50 |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | Thái Nguyên | A00,B00,D01,D07 | 15 | — |
| 5 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Thanh Hóa | A00,B00,D01,D07 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.