tuyensinh.com

Mã ngành 7540106

Điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0819.5 4.50
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0219.5 4.50
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.5 1.50
4Đại học Sao ĐỏĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmHải DươngA00,A09,C04,D0116
5Đại học Sao ĐỏĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0116
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênĐảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmThái NguyênA00,B00,D01,D0715
7Đại học Nông Lâm Bắc GiangĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0115
8Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmThanh HóaA00,B00,D01,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.