Mã ngành 7320106
Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông
10 trường đào tạo · 14 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,V00 | 26.6 | ▲ 0.27 |
| 2 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | Đà Nẵng | — | 23.7 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 19.7 | ▲ 2.70 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 5 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 6 | Đại Học Gia Định | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Công nghệ truyền thông | Thanh Hóa | A16,C00,C15,D66 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.