tuyensinh.com

Mã ngành 7320106

Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông

10 trường đào tạo · 14 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA0120 2.00
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhC0020 2.00
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 2.00
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA0020 2.00
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhD0120 2.00
6Đại học Hòa BìnhCông nghệ truyền thôngHà NộiA00,A01,C01,D0117
7Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0116 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.