Mã ngành 7340205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính
29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.6 | — |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hà Nội | — | 25.35 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24.25 | ▲ 0.75 |
| 4 | Đại Học Tài Chính Marketing | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 24.1 | — |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18.5 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C01 | 16 | — |
| 7 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 8 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15.75 | — |
| 9 | Đại Học Hoa Sen | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.