tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0023.85 4.85
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0023.85
3Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần Thơ22.59 0.96
4Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà Nội21.2
5Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí Minh18 1.00
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật hóa họcĐà Nẵng18
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.