tuyensinh.com

Mã ngành 7510104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ Kỹ thuật Giao thôngHà Nội23.37 0.62
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ kỹ thuật giao thông CTTT chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
3Đại Học Việt ĐứcCông nghệ Kỹ thuật Giao thôngBình DươngA00,A01,D07,D2619
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)Đà Nẵng18.5
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.