tuyensinh.com

Mã ngành 7510104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0015.05 2.95
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0115.05 2.95
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongC0415.05 2.95
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongD0115.05 2.95
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA00,A01,C04,D0115.05 2.95
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0014.5 1.50
7Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0114.5 1.50
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0114.5 1.50
9Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0714.5 1.50
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA01,D01,D0714.5 1.50
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ Kỹ thuật Giao thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.15
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ Kỹ thuật Giao thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.