tuyensinh.com

Mã ngành 7510104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0018
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0118
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongC0418
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongD0118
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA00,A01,C04,D0118
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0016
7Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0116
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0116
9Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0716
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA01,D01,D0716 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.