Mã ngành 7510104
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ Kỹ thuật Giao thông | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 0.15 |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ Kỹ thuật Giao thông | Hà Nội | A01,D01,D07 | 18 | ▲ 0.15 |
| 3 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Hà Nội | A01,D01,D07 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ Kỹ thuật Giao thông | Đà Nẵng | A00,A16,D01,D90 | 15.2 | ▲ 1.12 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ Kỹ thuật Giao thông | Đà Nẵng | A00,A01,C01,D01 | 15.2 | ▲ 1.12 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | ▼ 7.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.