tuyensinh.com

Mã ngành 7510104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0022 6.95
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA0122 6.95
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongC0422 6.95
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongD0122 6.95
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật giao thôngVĩnh LongA00,A01,C04,D0122 6.95
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0015 0.50
7Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA0115 0.50
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0115 0.50
9Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiD0715 0.50
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA01,D01,D0715 0.50
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ Kỹ thuật Giao thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.08 0.07
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ Kỹ thuật Giao thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.08 0.07
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.