tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.5
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020 0.50
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.75 0.25
4Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐồng NaiA00,A01,D01,V0017.5 2.50
5Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0717 1.00
6Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9017
7Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D3116
8Đại Học Mở TPHCMCNKT công trình xây dựng CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
9Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
10Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
11Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
12Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A01,A02,C0115
13Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.