tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0125 7.60
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0125 7.60
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0025 7.60
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0025 8.10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0125 8.10
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0125 8.10
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9025 8.10
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9025 7.60
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA0021.3 1.90
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.3 1.90
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.3 2.20
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.3 2.20
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.3 2.20
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.3 2.20
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.3 1.90
16Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0120 5.00
17Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0720 5.00
18Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0020 5.00
19Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0120 5.00
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.6 1.20
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhD01,D9018.6 1.20
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA0018.6 1.20
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017.8 7.20
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017.8 0.90
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017.8 0.90
26Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0016 3.00
27Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0116 3.00
28Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0116 3.00
29Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0716 3.00
30Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
31Đại Học Mở TPHCMCNKT công trình xây dựng CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.3 0.30
32Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0015 1.00
33Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0115 1.00
34Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhC0115 1.00
35Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhD0115
36Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0115 1.00
37Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA00,A01,C01,D0114 1.00
38Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0114 1.00
39Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiD0114
40Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0114
41Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiD0714
42Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0014
43Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0714 2.00
44Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐồng NaiA00,A01,D01,V0014 1.00
45Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A01,A02,C0114
46Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A02,C01,D0113.5 0.50
47Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.