tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.4 4.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhD01; D9019.4
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00; A0119.4
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019.4 4.10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA0019.4 4.10
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhD01,D9017.4 2.85
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA0017.4 2.85
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017.4 2.85
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9017.4 2.85
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0117.4 2.85
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0117.4 2.85
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0017.4 2.85
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0116.9 2.60
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0116.9 2.60
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9016.9 2.60
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0016.9
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0016.9 2.60
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016.9 2.60
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9016.9 2.60
20Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0115 3.25
21Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0015 3.25
22Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0115 3.25
23Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0715 3.25
24Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.25
25Đại Học Mở TPHCMCNKT công trình xây dựng CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
26Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0714.5 1.50
27Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiD0714 2.00
28Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0714 2.00
29Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0014 2.00
30Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0114 2.00
31Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A01,A02,C0114 1.50
32Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhC0114 6.75
33Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0114 6.75
34Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0114 6.75
35Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0014 6.75
36Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0113 2.50
37Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0113 2.50
38Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713 2.50
39Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0013 2.50
40Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0713 2.50
41Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA00,A01,C01,D0113 2.50
42Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0113 2.50
43Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A02,C01,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.