tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.25
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhD01,D9022.25
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA0022.25
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhD01,D9019
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA0019
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0717.01
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017
12Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A02,C01,D0115.5
13Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
14Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
15Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
16Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0715
17Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0715
18Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐồng NaiA00,A01,D01,V0015
19Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A01,A02,C0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 2026 — 16 trường · tuyensinh.com