Mã ngành 7140103
Điểm chuẩn ngành Công nghệ giáo dục
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 12 mức điểm chuẩn · 2024–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ giáo dục | Hồ Chí Minh | — | 23.89 | — |
| 2 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ giáo dục | Hồ Chí Minh | — | 20.5 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ giáo dục | Hồ Chí Minh | A01 | 20.25 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ giáo dục | Hồ Chí Minh | A01TO | 18.75 | — |
| 5 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Công nghệ giáo dục | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.